Router WiFi 7 ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 4 Băng tần
Liên hệ
Phụ kiện đi kèm: Router, Cáp RJ-45, Bộ nguồn, Hướng dẫn nhanh, Thẻ bảo hành
Liên hệ
CÔNG TY TNHH MYGEAR
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
HỖ TRỢ BÁN HÀNG
| Bán lẻ: | 0787.955.888 |
| Phân phối - Dự án : | 0995.521.999 |
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Khi nền công nghệ trực tuyến phát triển vũ bão, nhu cầu sở hữu một đường truyền internet không dây tốc độ cao và ổn định là yếu tố tiên quyết đối với mọi người dùng đam mê công nghệ. Sự ra đời của dòng sản phẩm Router WiFi 7 ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 đã thiết lập một định nghĩa hoàn toàn mới cho phân khúc thiết bị mạng cao cấp nhân kỷ niệm chặng đường công nghệ đỉnh cao của thương hiệu Republic of Gamers.
Khác biệt hoàn toàn so với những bộ phát WiFi thông thường dễ bị nghẽn mạng, ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 sở hữu một sức mạnh phần cứng tối tân thuộc hàng quái vật, sẵn sàng mở ra không gian truyền tải mượt mà cho mọi thiết bị thông minh. Khi bạn trang bị cho hệ thống PC của mình những chiếc card màn hình mạnh mẽ hoặc kết xuất hình ảnh lên một chiếc màn hình chất lượng cao, dòng Router WiFi 7 ASUS thế hệ mới sẽ đóng vai trò như chiếc chìa khóa vạn năng, giải phóng hoàn toàn băng thông dữ liệu và triệt tiêu mọi tình trạng giật lag khó chịu.

Router WiFi 7 ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 4 Băng tần
Đặc điểm chấn động đầu tiên giúp khẳng định vị thế độc tôn của thiết bị chính là việc thuộc phân khúc sản phẩm router ASUS BE25000 với hiệu năng truyền tải cực khủng. Máy mang lại tốc độ truyền dữ liệu không tưởng trên cả 4 băng tần hoạt động độc lập bao gồm băng tần 2.4GHz đạt 1376Mbps, hai băng tần 5GHz-1 và 5GHz-2 cùng đạt 5764Mbps, và đặc biệt là băng tần 6GHz siêu rộng đạt mức kỷ lục 11529Mbps. Luồng dữ liệu khổng lồ từ chiếc router gaming ASUS BE25000 đảm bảo cung cấp trải nghiệm download các tệp tin media dung lượng lớn hay xem video chất lượng cao mà không gặp bất kỳ độ trễ nào.

Router WiFi 7 ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 4 Băng tần
Trọng tâm xử lý của ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 là bộ xử lý lõi tứ (quad-core) có xung nhịp lên đến 2.6GHz, phối hợp nhịp nhàng cùng bộ nhớ lưu trữ lớn gồm 256MB Flash và 2GB RAM. Cấu hình phần cứng siêu mạnh giúp thiết bị luôn vận hành ổn định, phân phối băng thông thông minh ngay cả khi có hàng chục thiết bị cùng kết nối mạng đồng thời. Bên ngoài máy được trang bị hệ thống 8 ăng-ten ngoài vô cùng hầm hố, giúp nâng cao độ nhạy thu phát tín hiệu 4x4 trên mọi băng tần, tạo nên vùng phủ sóng bao la khắp ngôi nhà của bạn.

Router WiFi 7 ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 4 Băng tần
ASUS đã đi đầu xu hướng khi trang bị cho Router WiFi 7 ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 một hệ thống cổng I/O vật lý vô cùng phong phú và đắt giá. Thiết bị sở hữu tới 1 cổng 10Gbps WAN/LAN và đặc biệt là 1 cổng 10Gbps LAN chơi game chuyên dụng, giúp truyền dẫn dữ liệu mạng dây với tốc độ tối đa. Bên cạnh đó, sự xuất hiện của 1 cổng 2.5Gbps WAN/LAN, 3 cổng 2.5Gbps LAN cùng các cổng USB mở rộng giúp việc liên kết máy tính văn phòng đến các hệ thống lưu trữ mạng NAS diễn ra tức thì, mang lại dải băng thông rộng mở tương thích xuất sắc với năng lực xử lý hình ảnh của các bộ card đồ họa rời.

Router WiFi 7 ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 4 Băng tần
Sức mạnh cốt lõi giúp ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 thiết lập vị thế dẫn đầu là việc hỗ trợ chuẩn mạng WiFi 7 (802.11be) tiên tiến nhất hành tinh. Thiết bị tận dụng hoàn hảo các công nghệ tăng tốc mạng tối tân như OFDMA, Beamforming, điều chế 4096-QAM và mở rộng băng thông lên tới 320 MHz. Các công nghệ giúp tăng cường mật độ truyền tải dữ liệu, giảm thiểu nhiễu sóng trong môi trường có nhiều vật cản và duy trì kết nối mạng mượt mà, biến thiết bị thành sự lựa chọn lý tưởng cho các không gian nhà thông minh hi-end.

Router WiFi 7 ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 4 Băng tần
Đẳng cấp của phiên bản giới hạn ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 còn được thể hiện qua hệ thống bảo mật phần cứng AiProtection Pro cao cấp độc quyền, tích hợp tường lửa và mã hóa DNS-over-TLS hiện đại. Hệ thống giúp tự động phát hiện, cô lập các thiết bị nhiễm độc và ngăn chặn các trang web độc hại gây nguy hiểm cho dữ liệu cá nhân của bạn. Hệ điều hành ASUSWRT mang lại giao diện tinh chỉnh vô cùng trực quan, hỗ trợ tính năng thiết lập tối đa 5 quy tắc mạng khách riêng biệt và chạy song song tính năng VPN Fusion vô cùng tiện lợi.

Router WiFi 7 ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 4 Băng tần
Về ưu điểm, ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 sở hữu một hiệu năng vô địch thiên hạ thuộc phân khúc BE25000 với 4 băng tần hoạt động siêu tốc, cổng mạng dây 10Gbps chuyên dụng và chuẩn mạng WiFi 7 tiên tiến. Khả năng kiểm soát băng thông QoS thích ứng và lịch trình Internet tùy chỉnh lên tới 64 hồ sơ mang lại sự tiện lợi tuyệt đối cho người dùng đa nhiệm.
Về nhược điểm, với khối lượng ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 đạt 2000g và kích thước tổng thể tương đối lớn 350.41 x 350.41 x 220.6 mm, thiết bị đòi hỏi người dùng phải dành một khoảng không gian thoáng đãng trên bàn làm việc để bố trí. Ngoài ra, để khai thác trọn vẹn sức mạnh của router gaming ASUS BE25000 này, các thiết bị nhận sóng của bạn cũng cần được hỗ trợ các chuẩn card mạng không dây thế hệ mới.

Router WiFi 7 ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 4 Băng tần
Nhìn chung, Router WiFi 7 ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 là một kiệt tác thiết bị mạng, không có đối thủ xứng tầm trong phân khúc hi-end ở thời điểm hiện tại. Sức mạnh truyền tải dữ liệu vượt trội của sản phẩm là bệ phóng hoàn hảo giúp các bộ PC gaming trang bị card đồ họa rời phát huy hết công suất khi chiến game trực tuyến. Tại MYGEAR, chúng tôi chuyên cung cấp các giải pháp công nghệ đỉnh cao, từ các bộ máy tính chơi game cấu hình mạnh mẽ, card màn hình hiệu năng cao cho đến hệ sinh thái thiết bị ngoại vi đa dạng bao gồm cả các dòng màn hình gaming cao cấp hiển thị màu sắc chuẩn xác. Hãy đến với MYGEAR để mua sắm thiết bị chính hãng và nhận được sự tư vấn chuyên sâu từ đội ngũ kỹ thuật viên hàng đầu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 (GT-BE25000) |
| Chuẩn mạng | WiFi 7 (802.11be), WiFi 6 (802.11ax), WiFi 5 (802.11ac), WiFi 4 (802.11n), 802.11a/b/g, IPv4, IPv6 |
| Phân khúc sản phẩm | BE25000 hiệu năng tối đa: 1376 + 5764 + 5764 + 11529 Mbps |
| Tốc độ dữ liệu | 2.4GHz BE: lên đến 1376Mbps; 5GHz-1 BE: lên đến 5764Mbps; 5GHz-2 BE: lên đến 5764Mbps; 6GHz BE: lên đến 11529Mbps |
| Ăng-ten | 8 x Ăng-ten ngoài |
| Thu / Phát | 2.4GHz 4x4, 5GHz-1 4x4, 5GHz-2 4x4, 6GHz 4x4 |
| Bộ xử lý | Bộ xử lý lõi tứ 2.6GHz |
| Bộ nhớ | 256 MB Flash và 2 GB RAM |
| Công nghệ tăng tốc | OFDMA, Beamforming, 4096-QAM, Băng thông 20/40/80/160/320 MHz |
| Tần số hoạt động | 2.4 GHz / 5 GHz / 6 GHz |
| Chế độ hoạt động | Router (AiMesh router), AiMesh node, Access point, Repeater, Media bridge |
| Cổng I/O | 1 x 10Gbps (WAN/LAN), 1 x 2.5Gbps (WAN/LAN), 1 x 10Gbps (LAN), 3 x 2.5Gbps (LAN), 1 x RJ45 10/100/1000Mbps (LAN), 1 x USB 3.2 Gen1, 1 x USB 2.0 |
| Nút bấm | Nút WPS, Nút Reset, Công tắc nguồn, Nút điều khiển LED |
| Đèn LED hiển thị | WAN(Internet) x1, 10G LAN x1, 1G/2.5G LAN x1, 6GHz x1, 5GHz-1 x1, 5GHz-2 x1, 2.4GHz x1, Nguồn x1 |
| Nguồn điện | Đầu vào AC: 110V~240V (50~60Hz); Đầu ra DC: 19.5 V / 3.33 A tối đa hoặc 12 V / 5A tối đa |
| Trọng lượng | 2000 g |
| Kiểm soát của phụ huynh | Chặn truy cập trang web và ứng dụng không mong muốn, Lịch trình Internet tùy chỉnh, Tối đa 64 hồ sơ kiểm soát, Tối đa 64 quy tắc bộ lọc nội dung |
| Mạng khách | Tối đa 5 quy tắc mạng khách (2.4 GHz + 5 GHz), Giới hạn thời gian kết nối, Mã hóa: Hệ thống mở, WPA/WPA2/WPA3 Personal |
| Kích thước | 350.41 x 350.41 x 220.6 mm |
| Bảo mật | WPA/WPA2/WPA3 Personal/Enterprise, AiProtection Pro, Mã hóa DNS-over-TLS, Tường lửa |
| AiProtection | AiProtection Pro (Đánh giá bảo mật router, Chặn trang web độc hại, IPS hai chiều, Ngăn chặn và chặn thiết bị nhiễm độc) |
| Tính năng VPN | Instant Guard, VPN Client (L2TP/Open VPN/PPTP/WireGuard), VPN Server (IPSec/Open VPN/PPTP/WireGuard), VPN Fusion |
| Kiểm soát lưu lượng | QoS thích ứng, Giám sát băng thông, Giới hạn băng thông (Tối đa 32 quy tắc), QoS truyền thống, Giám sát lưu lượng thời gian thực (Có dây/Không dây), Trình phân tích lưu lượng (Hàng ngày, Hàng tuần, Hàng tháng), Lịch sử trang web |
| Mạng WAN | Loại kết nối Internet: IP tự động, IP tĩnh, PPPoE, PPTP, L2TP; Hỗ trợ Dual WAN, Dongle 3G/4G LTE, Kết nối di động tự động 4G/5G, Port Forwarding (Tối đa 64 quy tắc), Port Triggering (Tối đa 32 quy tắc), DMZ, DDNS, NAT Passthrough |
| Mạng LAN | DHCP Server, IPTV, LAN Link Aggregation, Chỉ định địa chỉ IP thủ công (Tối đa 128 quy tắc), Wake on LAN (WOL) |
| Ứng dụng USB | Kết nối di động tự động 4G/5G, Hệ thống tệp: HFS+, NTFS, vFAT, ext2, ext3, ext4; Ngắt kết nối ổ đĩa an toàn, Download Master, Media Server, Time Machine, Samba Server, FTP Server, Quyền thư mục chia sẻ |
| Giao diện người dùng | Hệ điều hành: ASUSWRT |
TIN TỨC MỚI NHẤT
| Model | ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 (GT-BE25000) |
| Chuẩn mạng | WiFi 7 (802.11be), WiFi 6 (802.11ax), WiFi 5 (802.11ac), WiFi 4 (802.11n), 802.11a/b/g, IPv4, IPv6 |
| Phân khúc sản phẩm | BE25000 hiệu năng tối đa: 1376 + 5764 + 5764 + 11529 Mbps |
| Tốc độ dữ liệu | 2.4GHz BE: lên đến 1376Mbps; 5GHz-1 BE: lên đến 5764Mbps; 5GHz-2 BE: lên đến 5764Mbps; 6GHz BE: lên đến 11529Mbps |
| Ăng-ten | 8 x Ăng-ten ngoài |
| Thu / Phát | 2.4GHz 4x4, 5GHz-1 4x4, 5GHz-2 4x4, 6GHz 4x4 |
| Bộ xử lý | Bộ xử lý lõi tứ 2.6GHz |
| Bộ nhớ | 256 MB Flash và 2 GB RAM |
| Công nghệ tăng tốc | OFDMA, Beamforming, 4096-QAM, Băng thông 20/40/80/160/320 MHz |
| Tần số hoạt động | 2.4 GHz / 5 GHz / 6 GHz |
| Chế độ hoạt động | Router (AiMesh router), AiMesh node, Access point, Repeater, Media bridge |
| Cổng I/O | 1 x 10Gbps (WAN/LAN), 1 x 2.5Gbps (WAN/LAN), 1 x 10Gbps (LAN), 3 x 2.5Gbps (LAN), 1 x RJ45 10/100/1000Mbps (LAN), 1 x USB 3.2 Gen1, 1 x USB 2.0 |
| Nút bấm | Nút WPS, Nút Reset, Công tắc nguồn, Nút điều khiển LED |
| Đèn LED hiển thị | WAN(Internet) x1, 10G LAN x1, 1G/2.5G LAN x1, 6GHz x1, 5GHz-1 x1, 5GHz-2 x1, 2.4GHz x1, Nguồn x1 |
| Nguồn điện | Đầu vào AC: 110V~240V (50~60Hz); Đầu ra DC: 19.5 V / 3.33 A tối đa hoặc 12 V / 5A tối đa |
| Trọng lượng | 2000 g |
| Kiểm soát của phụ huynh | Chặn truy cập trang web và ứng dụng không mong muốn, Lịch trình Internet tùy chỉnh, Tối đa 64 hồ sơ kiểm soát, Tối đa 64 quy tắc bộ lọc nội dung |
| Mạng khách | Tối đa 5 quy tắc mạng khách (2.4 GHz + 5 GHz), Giới hạn thời gian kết nối, Mã hóa: Hệ thống mở, WPA/WPA2/WPA3 Personal |
| Kích thước | 350.41 x 350.41 x 220.6 mm |
| Bảo mật | WPA/WPA2/WPA3 Personal/Enterprise, AiProtection Pro, Mã hóa DNS-over-TLS, Tường lửa |
| AiProtection | AiProtection Pro (Đánh giá bảo mật router, Chặn trang web độc hại, IPS hai chiều, Ngăn chặn và chặn thiết bị nhiễm độc) |
| Tính năng VPN | Instant Guard, VPN Client (L2TP/Open VPN/PPTP/WireGuard), VPN Server (IPSec/Open VPN/PPTP/WireGuard), VPN Fusion |
| Kiểm soát lưu lượng | QoS thích ứng, Giám sát băng thông, Giới hạn băng thông (Tối đa 32 quy tắc), QoS truyền thống, Giám sát lưu lượng thời gian thực (Có dây/Không dây), Trình phân tích lưu lượng (Hàng ngày, Hàng tuần, Hàng tháng), Lịch sử trang web |
| Mạng WAN | Loại kết nối Internet: IP tự động, IP tĩnh, PPPoE, PPTP, L2TP; Hỗ trợ Dual WAN, Dongle 3G/4G LTE, Kết nối di động tự động 4G/5G, Port Forwarding (Tối đa 64 quy tắc), Port Triggering (Tối đa 32 quy tắc), DMZ, DDNS, NAT Passthrough |
| Mạng LAN | DHCP Server, IPTV, LAN Link Aggregation, Chỉ định địa chỉ IP thủ công (Tối đa 128 quy tắc), Wake on LAN (WOL) |
| Ứng dụng USB | Kết nối di động tự động 4G/5G, Hệ thống tệp: HFS+, NTFS, vFAT, ext2, ext3, ext4; Ngắt kết nối ổ đĩa an toàn, Download Master, Media Server, Time Machine, Samba Server, FTP Server, Quyền thư mục chia sẻ |
| Giao diện người dùng | Hệ điều hành: ASUSWRT |
Hỗ trợ: Từ 8H30-17H30 (T2-T7)
Lầu 3, 60 - 62 Ngô Gia Tự, Phường Vườn Lài, TP.HCM
Shopee, TikTok Shop
Đặt hàng online 24/7
Giao hàng toàn quốc
Hotline: 0878.796.396
Hỗ trợ: Từ 8H30-17H30 (T2-T7)
Lầu 1, 60 - 62 Ngô Gia Tự, Phường Vườn Lài, TP.HCM
Bán sỉ & đại lý
Hợp tác doanh nghiệp
Phân phối toàn quốc
Liên hệ: 0995.521.999
Chương trình đối tác
Sản phẩm đã xem gần nhất
Router WiFi 7 ASUS ROG Rapture GT-BE25000 Edition 20 4 Băng tần
Liên hệ
Hoặc nhập tên để tìm