Mainboard ASUS PRIME Z790-P D4-CSM DDR4
4.990.000đ
4.990.000 ₫
CÔNG TY TNHH MYGEAR
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
HỖ TRỢ BÁN HÀNG
| Bán lẻ: | 0787.955.888 |
| Phân phối - Dự án : | 0995.521.999 |
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Bo mạch chủ luôn đóng vai trò là nền tảng cốt lõi kết nối mọi linh kiện phần cứng. Nhằm mang đến giải pháp tối ưu cho người dùng đam mê công nghệ và doanh nghiệp, ASUS đã giới thiệu dòng linh kiện cao cấp mang tên mainboard ASUS PRIME Z790-P D4-CSM. Thiết bị sở hữu những cải tiến công nghệ đột phá, không chỉ hỗ trợ tối đa hiệu năng của các dòng vi xử lý đời mới mà còn đảm bảo tính ổn định bền bỉ vượt trội cho toàn bộ hệ thống máy tính của bạn.
Được thiết kế theo chuẩn kích thước ATX quen thuộc, bo mạch chủ ASUS Z790 D4 CSM mang một vẻ ngoài hiện đại với các khối tản nhiệt tông màu bạc sáng trên nền bo mạch đen mạnh mẽ. Đối với những game thủ đang sở hữu những chiếc màn hình chơi game cao cấp, bo mạch chủ ASUS sẽ đảm bảo đường truyền tín hiệu hình ảnh luôn mượt mà và sắc nét nhất. Nếu bạn đang muốn nâng cấp hệ thống PC của mình, việc mua ASUS PRIME Z790-P D4-CSM DDR4 sẽ là một lựa chọn đầu tư hoàn hảo để có được sự an tâm tuyệt đối về chất lượng cũng như dịch vụ hậu mãi.
Sự xuất hiện của ASUS Z790-P D4-CSM mở ra một kỷ nguyên mới về khả năng tương thích và tối ưu hóa băng thông truyền tải dữ liệu. Sản phẩm đóng vai trò là bệ phóng hoàn hảo giúp khai thác triệt để sức mạnh của các dòng card đồ họa hàng đầu thế giới hiện nay. Nhờ đó, mọi khung hình xuất ra màn hình đều đạt được sự mượt mà tuyệt đối, không gặp phải bất kỳ hiện tượng gián đoạn hay trễ nhiễu nào trong suốt quá trình vận hành liên tục.

Mainboard ASUS PRIME Z790-P D4-CSM DDR4
Mainboard ASUS PRIME Z790-P D4-CSM sở hữu socket Intel® Socket LGA1700 hỗ trợ toàn diện cho bộ vi xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 14, 13 & 12, Pentium® Gold và Celeron®. Đi kèm với chipset Intel® Z790 cao cấp là hệ thống 4 x khe cắm DIMM hỗ trợ bộ nhớ tối đa lên đến 128GB chuẩn DDR4. Nhờ kiến trúc bộ nhớ Kênh đôi phối hợp cùng công nghệ OptiMem II và hỗ trợ Intel® (XMP), thiết bị cho phép người dùng thoải mái ép xung RAM với các mức bus cực cao lên đến 5333(OC) MHz, đem lại tốc độ xử lý dữ liệu vô cùng nhanh chóng.

Mainboard ASUS PRIME Z790-P D4-CSM DDR4
Để đáp ứng băng thông khổng lồ từ các linh kiện đồ họa hiện đại, ASUS Z790-P D4-CSM trang bị 1 x Khe PCIe 5.0 x16 trực tiếp từ bộ xử lý, sẵn sàng cho những dòng card đồ họa đỉnh cao nhất. Khả năng lưu trữ của bo mạch chủ cũng vô cùng ấn tượng với tổng cộng 3 x khe M.2 chuẩn PCIe 4.0 x4 tốc độ cao và 4 x cổng SATA 6Gb/s. Hệ thống còn tích hợp công nghệ Intel® Rapid Storage Technology hỗ trợ thiết lập các cấu hình ổ đĩa PCIe RAID 0/1/5/10 và SATA RAID 0/1/5/10, giúp người dùng tăng tốc độ truy xuất tệp tin hoặc tạo phân vùng sao lưu dữ liệu một cách an toàn.

Mainboard ASUS PRIME Z790-P D4-CSM DDR4
Khả năng truyền tải mạng internet trên bo mạch chủ ASUS Z790 D4 CSM được nâng cấp mạnh mẽ nhờ trang bị 1 x cổng Realtek 2.5Gb Ethernet, mang đến băng thông kết nối dây vượt trội và ổn định hơn hẳn các cổng mạng Gigabit truyền thống. Ngoài ra, trên bo mạch còn được tích hợp sẵn 1 x Khe M.2 dọc (Key E, CNVi & PCIe) chuyên dụng. Dù mô-đun Wi-Fi được bán riêng nhưng thiết kế giúp người dùng dễ dàng nâng cấp hệ thống kết nối không dây chuẩn cao bất cứ lúc nào khi có nhu cầu phát sinh mà không làm ảnh hưởng đến các khe cắm mở rộng khác.

Mainboard ASUS PRIME Z790-P D4-CSM DDR4
Khu vực panel kết nối phía sau của mainboard ASUS CSM Z790-P cung cấp đầy đủ các chuẩn giao tiếp hiện đại bao gồm 1 x Cổng USB 3.2 Gen 2x2 Type-C® cho tốc độ truyền dữ liệu cực đại, 1 x Cổng USB 3.2 Gen 2 Type-A, 2 x Cổng USB 3.2 Gen 1 Type-A và 4 x Cổng USB 2.0. Về khả năng xuất hình ảnh từ đồ họa tích hợp, thiết bị sở hữu 1 x DisplayPort hỗ trợ độ phân giải tối đa 4K@60Hz chuẩn DP 1.4 và 1 x Cổng HDMI® hỗ trợ tối đa 4K@60Hz chuẩn HDMI 2.1, đáp ứng hoàn hảo nhu cầu xuất đa màn hình làm việc chất lượng cao.

Mainboard ASUS PRIME Z790-P D4-CSM DDR4
Mainboard ASUS PRIME Z790-P D4-CSM mang đến sự an tâm tuyệt đối trong quá trình vận hành nhờ bộ công nghệ ASUS 5X PROTECTION III bao gồm mạch DIGI+ VRM, chip LANGuard chống sét, mạch bảo vệ quá áp, khe cắm gia cố SafeSlot Core+ và mặt sau I/O bằng thép không gỉ. Trải nghiệm thính giác cũng được đảm bảo chân thực nhờ chip giải mã Realtek 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC. Với thiết kế chống nhiễu âm thanh chuyên sâu, các tụ âm thanh cao cấp kết hợp cùng các lớp PCB âm thanh chuyên dụng riêng biệt, mọi dải âm phát ra đều giữ được độ trong trẻo và hạn chế tối đa tạp âm từ bo mạch.

Mainboard ASUS PRIME Z790-P D4-CSM DDR4
Xét một cách tổng thể, mainboard ASUS PRIME Z790-P D4-CSM là một trong những đại diện xuất sắc nhất thuộc phân khúc bo mạch chủ đa năng, dung hòa tốt giữa chi phí đầu tư và hiệu năng thực tế. Với kích thước chuẩn ATX Form Factor 12 inch x 9.2 inch (30.5 cm x 23.4 cm), bo mạch chủ Intel cung cấp không gian rộng rãi để bố trí các linh kiện tản nhiệt, bao gồm đầu cắm quạt CPU 4-pin, đầu cắm bơm AIO 4-pin và 3 đầu cắm quạt vỏ máy 4-pin. Giải pháp tản nhiệt thông minh của ASUS với thiết kế khối tản nhiệt VRM hầm hố cùng các tấm tản nhiệt M.2 linh hoạt giúp hệ thống luôn duy trì mức nhiệt độ lý tưởng, đảm bảo các tính năng trong bộ phần mềm AI Suite 3 và Armoury Crate hoạt động mượt mà nhất.
Với việc hỗ trợ các CPU Intel Core đa nhân thế hệ mới, dung lượng RAM DDR4 mở rộng lên đến 128GB bus cao cùng hệ thống khe cắm M.2 NVMe PCIe 4.0 siêu tốc, bo mạch chủ ASUS PRIME Z790-P D4-CSM hoàn toàn có thể gánh vác mượt mà các tác vụ render video 4K nặng nề. Người dùng cũng có thể dễ dàng thiết lập hệ thống ánh sáng độc bản thông qua công nghệ Aura Sync tích hợp sẵn trên các đầu cắm Addressable Gen 2 và Aura RGB để góc làm việc thêm phần cảm hứng.
Để xây dựng một cấu hình PC toàn diện xoay quanh bo mạch chủ ASUS PRIME Z790-P D4-CSM, việc lựa chọn các linh kiện đi kèm chất lượng cao là điều vô cùng cần thiết. Tại hệ thống showroom MYGEAR, chúng tôi cam kết mang đến những giải pháp phần cứng đồng bộ tốt nhất cho khách hàng. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy các dòng card màn hình gaming mạnh mẽ, bộ vi xử lý Intel Core hiệu năng cao, các giải pháp tản nhiệt khí và tản nhiệt nước tiên tiến, cùng các mẫu màn hình máy tính chuyên dụng cho đồ họa và giải trí. Sự kết hợp đồng bộ sẽ giúp máy tính vận hành ổn định trên nền tảng Windows® 11, mang lại hiệu suất tối đa cho cả công việc và giải trí hằng ngày.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | PRIME Z790-P D4-CSM |
| Bộ xử lý (CPU) | Intel® Socket LGA1700 hỗ trợ bộ vi xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 14, 13 & 12, Pentium® Gold và Celeron®; Hỗ trợ Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 và Intel® Turbo Boost Max 3.0 |
| Chipset | Intel® Z790 |
| Bộ nhớ (RAM) | 4 x DIMM, Tối đa 128GB, DDR4 5333(OC)/5133(OC)/5066(OC)/5000(OC)/4800(OC)/4700(OC)/4600(OC)/4500(OC)/4400(OC)/4266(OC)/4133(OC)/4000(OC)/3866(OC)/3733(OC)/3600(OC)/3466(OC)/3400(OC)/3333(OC)/3200/3000/2933/2800/2666/2400/2133 Non-ECC, Un-buffered Memory; Kiến trúc bộ nhớ Kênh đôi; Hỗ trợ Hồ sơ bộ nhớ cực độ Intel® (XMP); Công nghệ OptiMem II |
| Đồ họa tích hợp | 1 x DisplayPort (Hỗ trợ tối đa 4K@60Hz như thông số trong DP 1.4); 1 x Cổng HDMI® (Hỗ trợ tối đa 4K@60Hz như thông số trong HDMI 2.1) |
| Khe cắm mở rộng | Bộ xử lý Intel® Core™ (Thế hệ 14 & 13 & 12): 1 x Khe PCIe 5.0 x16 Chipset Intel® Z790: 3 x Khe PCIe 4.0 x16 (hỗ trợ chế độ x4), 1 x Khe PCIe 3.0 x1 |
| Lưu trữ | Tổng cộng hỗ trợ 3 x khe M.2 và 4 x cổng SATA 6Gb/s Bộ xử lý Intel® Core™ (Thế hệ 14 & 13 & 12): Khe M.2_1 (Key M), định dạng 2242/2260/2280/22110 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4) Chipset Intel® Z790: Khe M.2_2 (Key M), định dạng 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4); Khe M.2_3 (Key M), định dạng 2242/2260/2280/22110 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4 & SATA); 4 x Cổng SATA 6Gb/s Hỗ trợ Intel® Rapid Storage Technology cho PCIe RAID 0/1/5/10, SATA RAID 0/1/5/10 |
| Mạng (Ethernet) | 1 x Realtek 2.5Gb Ethernet |
| Không dây & Bluetooth | Chỉ có khe M.2 dọc (Key E, CNVi & PCIe) (Mô-đun Wi-Fi được bán riêng) |
| Cổng USB mặt sau | 1 x Cổng USB 3.2 Gen 2x2 (1 x USB Type-C®) 1 x Cổng USB 3.2 Gen 2 (1 x Type-A) 2 x Cổng USB 3.2 Gen 1 (2 x Type-A) 4 x Cổng USB 2.0 (4 x Type-A) |
| Cổng USB nội bộ | 1 x Đầu nối USB 3.2 Gen 2 (hỗ trợ USB Type-C®) 2 x Đầu cắm USB 3.2 Gen 1 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 3.2 Gen 1 2 x Đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 2.0 |
| Âm thanh | Realtek 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC; Hỗ trợ chống nhiễu âm thanh, tụ âm thanh cao cấp, các lớp PCB âm thanh chuyên dụng |
| Cổng kết nối I/O mặt sau | 1 x USB 3.2 Gen 2x2 (Type-C®), 1 x USB 3.2 Gen 2 (Type-A), 2 x USB 3.2 Gen 1 (Type-A), 4 x USB 2.0 (Type-A), 1 x DisplayPort, 1 x HDMI®, 1 x Khe M.2 dọc (Key E), 1 x Realtek 2.5Gb Ethernet, 3 x Jack cắm âm thanh, 1 x Cổng combo Bàn phím/Chuột PS/2 |
| Đầu nối I/O nội bộ | Đầu cắm quạt CPU 4-pin, Đầu cắm quạt CPU OPT 4-pin, Đầu cắm bơm AIO 4-pin, 3 x Đầu cắm quạt vỏ máy 4-pin, Đầu nối nguồn chính 24-pin, Đầu nối nguồn 8-pin +12V, Đầu nối nguồn 4-pin +12V, 3 x Đầu cắm Addressable Gen 2, 1 x Đầu cắm Aura RGB, 1 x Đầu cắm Clear CMOS, 1 x Đầu cắm cổng COM, 1 x Đầu cắm âm thanh mặt trước (AAFP), 1 x Đầu cắm S/PDIF Out, 1 x Đầu cắm SPI TPM (14-1pin), 1 x Đầu cắm bảng điều khiển hệ thống 20-5pin, 1 x Đầu cắm Thunderbolt™ (USB4®) |
| Tính năng đặc biệt | ASUS 5X PROTECTION III (DIGI+ VRM, LANGuard, Bảo vệ quá áp, SafeSlot Core+, Mặt sau I/O bằng thép không gỉ); ASUS Q-Design (Q-DIMM, Q-Slot, Q-LED Core); Giải pháp tản nhiệt ASUS (Tản nhiệt M.2 linh hoạt, Thiết kế tản nhiệt VRM); ASUS EZ DIY (ProCool); Aura Sync |
| Phần mềm đi kèm | Armoury Crate (Aura Sync, Fan Xpert 4 với AI Cooling II, Tiết kiệm năng lượng); AI Suite 3 (TurboV EVO, PC Cleaner, DIGI+ VRM); ASUS CPU-Z; Norton 360 Deluxe (60 ngày dùng thử miễn phí); WinRAR; UEFI BIOS (ASUS CrashFree BIOS 3, ASUS EZ Flash 3, chế độ ASUS UEFI BIOS EZ) |
| BIOS | 192 (128+64) Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS |
| Khả năng quản lý | WOL by PME, PXE |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows® 11, Windows® 10 64-bit |
| Kích thước (Form Factor) | ATX Form Factor: 12 inch x 9.2 inch (30.5 cm x 23.4 cm) |
TIN TỨC MỚI NHẤT
| Model | PRIME Z790-P D4-CSM |
| Bộ xử lý (CPU) | Intel® Socket LGA1700 hỗ trợ bộ vi xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 14, 13 & 12, Pentium® Gold và Celeron®; Hỗ trợ Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 và Intel® Turbo Boost Max 3.0 |
| Chipset | Intel® Z790 |
| Bộ nhớ (RAM) | 4 x DIMM, Tối đa 128GB, DDR4 5333(OC)/5133(OC)/5066(OC)/5000(OC)/4800(OC)/4700(OC)/4600(OC)/4500(OC)/4400(OC)/4266(OC)/4133(OC)/4000(OC)/3866(OC)/3733(OC)/3600(OC)/3466(OC)/3400(OC)/3333(OC)/3200/3000/2933/2800/2666/2400/2133 Non-ECC, Un-buffered Memory; Kiến trúc bộ nhớ Kênh đôi; Hỗ trợ Hồ sơ bộ nhớ cực độ Intel® (XMP); Công nghệ OptiMem II |
| Đồ họa tích hợp | 1 x DisplayPort (Hỗ trợ tối đa 4K@60Hz như thông số trong DP 1.4); 1 x Cổng HDMI® (Hỗ trợ tối đa 4K@60Hz như thông số trong HDMI 2.1) |
| Khe cắm mở rộng | Bộ xử lý Intel® Core™ (Thế hệ 14 & 13 & 12): 1 x Khe PCIe 5.0 x16 Chipset Intel® Z790: 3 x Khe PCIe 4.0 x16 (hỗ trợ chế độ x4), 1 x Khe PCIe 3.0 x1 |
| Lưu trữ | Tổng cộng hỗ trợ 3 x khe M.2 và 4 x cổng SATA 6Gb/s Bộ xử lý Intel® Core™ (Thế hệ 14 & 13 & 12): Khe M.2_1 (Key M), định dạng 2242/2260/2280/22110 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4) Chipset Intel® Z790: Khe M.2_2 (Key M), định dạng 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4); Khe M.2_3 (Key M), định dạng 2242/2260/2280/22110 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4 & SATA); 4 x Cổng SATA 6Gb/s Hỗ trợ Intel® Rapid Storage Technology cho PCIe RAID 0/1/5/10, SATA RAID 0/1/5/10 |
| Mạng (Ethernet) | 1 x Realtek 2.5Gb Ethernet |
| Không dây & Bluetooth | Chỉ có khe M.2 dọc (Key E, CNVi & PCIe) (Mô-đun Wi-Fi được bán riêng) |
| Cổng USB mặt sau | 1 x Cổng USB 3.2 Gen 2x2 (1 x USB Type-C®) 1 x Cổng USB 3.2 Gen 2 (1 x Type-A) 2 x Cổng USB 3.2 Gen 1 (2 x Type-A) 4 x Cổng USB 2.0 (4 x Type-A) |
| Cổng USB nội bộ | 1 x Đầu nối USB 3.2 Gen 2 (hỗ trợ USB Type-C®) 2 x Đầu cắm USB 3.2 Gen 1 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 3.2 Gen 1 2 x Đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 2.0 |
| Âm thanh | Realtek 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC; Hỗ trợ chống nhiễu âm thanh, tụ âm thanh cao cấp, các lớp PCB âm thanh chuyên dụng |
| Cổng kết nối I/O mặt sau | 1 x USB 3.2 Gen 2x2 (Type-C®), 1 x USB 3.2 Gen 2 (Type-A), 2 x USB 3.2 Gen 1 (Type-A), 4 x USB 2.0 (Type-A), 1 x DisplayPort, 1 x HDMI®, 1 x Khe M.2 dọc (Key E), 1 x Realtek 2.5Gb Ethernet, 3 x Jack cắm âm thanh, 1 x Cổng combo Bàn phím/Chuột PS/2 |
| Đầu nối I/O nội bộ | Đầu cắm quạt CPU 4-pin, Đầu cắm quạt CPU OPT 4-pin, Đầu cắm bơm AIO 4-pin, 3 x Đầu cắm quạt vỏ máy 4-pin, Đầu nối nguồn chính 24-pin, Đầu nối nguồn 8-pin +12V, Đầu nối nguồn 4-pin +12V, 3 x Đầu cắm Addressable Gen 2, 1 x Đầu cắm Aura RGB, 1 x Đầu cắm Clear CMOS, 1 x Đầu cắm cổng COM, 1 x Đầu cắm âm thanh mặt trước (AAFP), 1 x Đầu cắm S/PDIF Out, 1 x Đầu cắm SPI TPM (14-1pin), 1 x Đầu cắm bảng điều khiển hệ thống 20-5pin, 1 x Đầu cắm Thunderbolt™ (USB4®) |
| Tính năng đặc biệt | ASUS 5X PROTECTION III (DIGI+ VRM, LANGuard, Bảo vệ quá áp, SafeSlot Core+, Mặt sau I/O bằng thép không gỉ); ASUS Q-Design (Q-DIMM, Q-Slot, Q-LED Core); Giải pháp tản nhiệt ASUS (Tản nhiệt M.2 linh hoạt, Thiết kế tản nhiệt VRM); ASUS EZ DIY (ProCool); Aura Sync |
| Phần mềm đi kèm | Armoury Crate (Aura Sync, Fan Xpert 4 với AI Cooling II, Tiết kiệm năng lượng); AI Suite 3 (TurboV EVO, PC Cleaner, DIGI+ VRM); ASUS CPU-Z; Norton 360 Deluxe (60 ngày dùng thử miễn phí); WinRAR; UEFI BIOS (ASUS CrashFree BIOS 3, ASUS EZ Flash 3, chế độ ASUS UEFI BIOS EZ) |
| BIOS | 192 (128+64) Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS |
| Khả năng quản lý | WOL by PME, PXE |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows® 11, Windows® 10 64-bit |
| Kích thước (Form Factor) | ATX Form Factor: 12 inch x 9.2 inch (30.5 cm x 23.4 cm) |
Open: Từ 8H30-17H30(CN 10H-17H)
440/4 Thống Nhất, Phường 16, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Cập nhật sau
Cập nhật sau
Cập nhật sau
Cập nhật sau
Hỗ trợ: Từ 8H30-17H30 (T2-T7)
Lầu 3, 60 - 62 Ngô Gia Tự, Phường Vườn Lài, TP.HCM
440/4 Thống nhất, Phường An Hội Đông, TP. HCM
Shopee, TikTok Shop
Đặt hàng online 24/7
Giao hàng toàn quốc
Hotline: 0878.796.396
Hỗ trợ: Từ 8H30-17H30 (T2-T7)
Lầu 1, 60 - 62 Ngô Gia Tự, Phường Vườn Lài, TP.HCM
Bán sỉ & đại lý
Hợp tác doanh nghiệp
Phân phối toàn quốc
Liên hệ: 0995.521.999
Chương trình đối tác
Sản phẩm đã xem gần nhất
Mainboard ASUS PRIME Z790-P D4-CSM DDR4
4.990.000đ
Hoặc nhập tên để tìm