Máy ảnh Sony Alpha A6400 Body
16.990.000đ
Phụ kiện đi kèm: Bộ chuyển đổi AC AC-UUE12, Cáp Micro USB, Dây nguồn, Dây đeo vai, Miếng đệm khung ngắm, Nắp cổng kết nối phụ kiện, Nắp thân máy, Pin sạc NP-FW50
16.990.000 ₫
CÔNG TY TNHH MYGEAR
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
HỖ TRỢ BÁN HÀNG
| Bán lẻ: | 0787.955.888 |
| Phân phối - Dự án : | 0995.521.999 |
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Việc chọn lựa một thiết bị quay chụp vừa nhỏ gọn vừa đa năng là ưu tiên hàng đầu. Máy ảnh Sony Alpha A6400 Body chính là mảnh ghép hoàn hảo đáp ứng trọn vẹn nhu cầu làm video, chụp ảnh chất lượng cao. Nổi tiếng là một chiếc máy ảnh quay Vlog Sony cực kỳ linh hoạt, phiên bản Sony Alpha A6400 giúp bạn dễ dàng lưu lại những thước phim du lịch sống động không kém gì dòng action camera chuyên dụng.

Máy ảnh Sony Alpha A6400 Body
Thiết bị sở hữu bộ cảm biến APS-C Exmor CMOS kích thước 23,5 x 15,6 mm với độ phân giải 24,2 Megapixels hiệu dụng. Sony A6400 chính hãng cho khả năng tái tạo hình ảnh sống động, độ chi tiết ấn tượng ngay cả trong điều kiện thiếu sáng. Bạn có thể tự tin chỉnh sửa file ảnh RAW sắc nét trên các cấu hình máy tính lắp card đồ họa chuyên dụng hay xem chi tiết trên các màn hình cao cấp.

Máy ảnh Sony Alpha A6400 Body
Chiếc máy ảnh mirrorless Sony A6400 Body gây ấn tượng mạnh với hệ thống lấy nét tự động Fast Hybrid kết hợp 425 điểm lấy nét theo pha và 425 điểm lấy nét tương phản. Tính năng lấy nét tự động theo ánh mắt Real-time Eye AF giúp bắt trọn ánh mắt chủ thể cực kỳ chính xác. Tốc độ lấy nét siêu nhanh giúp thiết bị ghi lại trọn vẹn mọi khoảnh khắc chuyển động gấp gáp tương tự các góc quay tốc độ cao trên action camera.

Máy ảnh Sony Alpha A6400 Body
Sony A6400 giá rẻ trang bị màn hình TFT 3.0 inch với 921.600 điểm ảnh có khả năng xoay lật ngược lên 180 độ linh hoạt. Thiết kế thông minh hỗ trợ tối đa cho các vlogger dễ dàng căn chỉnh khung hình khi tự quay cá nhân mà không cần người hỗ trợ. Bạn dễ dàng theo dõi khung hình hiển thị rõ ràng trước khi truyền file sang hệ thống dùng màn hình máy tính chuẩn màu.

Máy ảnh Sony Alpha A6400 Body
Với khả năng chụp liên tiếp lên đến 11 hình/giây ở chế độ Hi+, Sony A6400 đảm bảo không bỏ lỡ bất kỳ khoảnh khắc đắt giá nào. Khung ngắm điện tử OLED Tru-Finder 2,35 triệu điểm ảnh phủ 100% trường ảnh giúp người dùng kiểm soát chính xác độ phơi sáng và màu sắc thực tế của bức ảnh ngay trong quá trình thao tác.

Máy ảnh Sony Alpha A6400 Body
Phiên bản máy ảnh Sony Alpha A6400 Body sở hữu phần thân máy gọn nhẹ với trọng lượng chỉ khoảng 403g (đã gồm pin NP-FW50 và thẻ nhớ). Thiết bị tích hợp đầy đủ kết nối không dây Wi-Fi, NFC và Bluetooth 4.1, giúp nhanh chóng truyền dữ liệu sang điện thoại hoặc máy tính để phát sóng trực tiếp hay kiểm tra góc nhìn trên những mẫu màn hình tốt nhất cho chơi game và giải trí.

Máy ảnh Sony Alpha A6400 Body
Về ưu điểm, máy ảnh Sony Alpha A6400 Body nổi bật nhờ hệ thống lấy nét Real-time Eye AF đỉnh cao, màn hình xoay lật 180 độ tiện lợi, khả năng quay phim XAVC S sắc nét cùng thiết kế nhỏ gọn bền bỉ. Mức giá hợp lý cùng kho ống kính ngàm E vô cùng phong phú giúp chiếc máy ảnh mirrorless Sony A6400 Body đạt điểm tuyệt đối về tính ứng dụng.
Về nhược điểm, máy Sony Alpha A6400 Body không tích hợp chống rung cảm biến bên trong thân máy. Tuy nhiên, bạn hoàn toàn có thể khắc phục dễ dàng bằng cách sử dụng kết hợp với các dòng ống kính có chống rung OSS hoặc sử dụng gimbal chống rung chuyên nghiệp khi quay phim thực địa.

Máy ảnh Sony Alpha A6400 Body
Tổng kết lại, chiếc máy ảnh Sony Alpha A6400 chính là sự lựa chọn nâng cấp cực kỳ đắt giá dành cho các creator, streamer và vlogger chuyên nghiệp. Không chỉ phân phối các dòng máy ảnh chất lượng, MYGEAR còn chuyên cung cấp đa dạng các linh kiện PC hàng đầu như card màn hình, CPU, RAM cùng nhiều dòng màn hình gaming cao cấp phục vụ trọn vẹn mọi nhu cầu công nghệ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | Alpha A6400 (Chỉ có thân máy) |
| Ngàm ống kính | E-mount |
| Tỉ lệ khung hình cảm biến | 3:2 |
| Loại cảm biến | Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm) |
| Số lượng điểm ảnh hiệu dụng | Xấp xỉ 24,2 MP |
| Số lượng điểm ảnh tổng | Xấp xỉ 25,0 MP |
| Hệ thống chống bụi | Lớp phủ chống tĩnh điện trên kính lọc quang học và cơ chế rung siêu âm |
| Định dạng ghi hình (Ảnh tĩnh) | JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony) |
| Cỡ ảnh (Điểm ảnh) [3:2] | L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6.0M) |
| Chế độ chất lượng hình ảnh | RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn) |
| Nén video | XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264 |
| Định dạng ghi âm | XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator |
| Phương tiện lưu trữ | Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC |
| Khe cắm thẻ nhớ | Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo/thẻ nhớ SD |
| Giảm nhiễu | Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt (tốc độ màn trập trên 1 giây); Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt |
| Cân bằng trắng | Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu / Tùy chỉnh |
| Loại lấy nét | Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) |
| Điểm lấy nét | 425 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) |
| Chế độ lấy nét | AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus) |
| Khu vực lấy nét | Rộng / Theo vùng / Theo điểm giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi |
| Tính năng lấy nét khác | Lấy nét tự động theo ánh mắt (Chọn mắt phải/trái), Theo dõi chủ thể, Khóa lấy nét |
| Loại đo sáng | Đo sáng tương đối cho vùng 1200 |
| Loại khung ngắm | Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu), 2 359 296 điểm ảnh |
| Phạm vi trường ảnh khung ngắm | 100% |
| Độ phóng đại khung ngắm | Xấp xỉ 1,07x (tương đương máy ảnh 35 mm: Xấp xỉ 0,70x) với ống kính 50 mm tại vô cực |
| Loại màn hình | TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0), cảm ứng, 921 600 điểm ảnh |
| Góc có thể điều chỉnh màn hình | Lên xấp xỉ 180 độ, xuống xấp xỉ 74 độ |
| Tốc độ màn trập | Ảnh tĩnh: 1/4000 tới 30 giây, Bulb; Phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/50 trong chế độ TỰ ĐỘNG |
| Đồng bộ hóa flash. Tốc độ | 1/160 giây |
| Chụp liên tục (Tối đa) | Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây |
| Kết nối không dây | Wi-Fi (IEEE 802.11b/g/n băng tần 2,4 GHz), NFC, Bluetooth chuẩn 4.1 |
| Giao diện kết nối | Đầu nối đa năng / Micro USB, Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi (Micrô) |
| Âm thanh | Micro âm thanh nổi tích hợp, Loa đơn âm tích hợp |
| Nguồn điện (Pin) | Một bộ pin sạc NP-FW50; hỗ trợ sạc và cấp nguồn qua USB |
| Thời lượng pin (Ảnh tĩnh) | Xấp xỉ 360 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 410 lần chụp (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA) |
| Kích thước (R x C x D) | Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 59,7 mm |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 403g (bao gồm pin và thẻ nhớ) |
TIN TỨC MỚI NHẤT
| Model | Alpha A6400 (Chỉ có thân máy) |
| Ngàm ống kính | E-mount |
| Tỉ lệ khung hình cảm biến | 3:2 |
| Loại cảm biến | Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm) |
| Số lượng điểm ảnh hiệu dụng | Xấp xỉ 24,2 MP |
| Số lượng điểm ảnh tổng | Xấp xỉ 25,0 MP |
| Hệ thống chống bụi | Lớp phủ chống tĩnh điện trên kính lọc quang học và cơ chế rung siêu âm |
| Định dạng ghi hình (Ảnh tĩnh) | JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony) |
| Cỡ ảnh (Điểm ảnh) [3:2] | L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6.0M) |
| Chế độ chất lượng hình ảnh | RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn) |
| Nén video | XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264 |
| Định dạng ghi âm | XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator |
| Phương tiện lưu trữ | Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC |
| Khe cắm thẻ nhớ | Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo/thẻ nhớ SD |
| Giảm nhiễu | Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt (tốc độ màn trập trên 1 giây); Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt |
| Cân bằng trắng | Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu / Tùy chỉnh |
| Loại lấy nét | Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) |
| Điểm lấy nét | 425 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) |
| Chế độ lấy nét | AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus) |
| Khu vực lấy nét | Rộng / Theo vùng / Theo điểm giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi |
| Tính năng lấy nét khác | Lấy nét tự động theo ánh mắt (Chọn mắt phải/trái), Theo dõi chủ thể, Khóa lấy nét |
| Loại đo sáng | Đo sáng tương đối cho vùng 1200 |
| Loại khung ngắm | Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu), 2 359 296 điểm ảnh |
| Phạm vi trường ảnh khung ngắm | 100% |
| Độ phóng đại khung ngắm | Xấp xỉ 1,07x (tương đương máy ảnh 35 mm: Xấp xỉ 0,70x) với ống kính 50 mm tại vô cực |
| Loại màn hình | TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0), cảm ứng, 921 600 điểm ảnh |
| Góc có thể điều chỉnh màn hình | Lên xấp xỉ 180 độ, xuống xấp xỉ 74 độ |
| Tốc độ màn trập | Ảnh tĩnh: 1/4000 tới 30 giây, Bulb; Phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/50 trong chế độ TỰ ĐỘNG |
| Đồng bộ hóa flash. Tốc độ | 1/160 giây |
| Chụp liên tục (Tối đa) | Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây |
| Kết nối không dây | Wi-Fi (IEEE 802.11b/g/n băng tần 2,4 GHz), NFC, Bluetooth chuẩn 4.1 |
| Giao diện kết nối | Đầu nối đa năng / Micro USB, Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi (Micrô) |
| Âm thanh | Micro âm thanh nổi tích hợp, Loa đơn âm tích hợp |
| Nguồn điện (Pin) | Một bộ pin sạc NP-FW50; hỗ trợ sạc và cấp nguồn qua USB |
| Thời lượng pin (Ảnh tĩnh) | Xấp xỉ 360 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 410 lần chụp (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA) |
| Kích thước (R x C x D) | Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 59,7 mm |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 403g (bao gồm pin và thẻ nhớ) |
Hỗ trợ: Từ 8H30-17H30 (T2-T7)
Lầu 3, 60 - 62 Ngô Gia Tự, Phường Vườn Lài, TP.HCM
Shopee, TikTok Shop
Đặt hàng online 24/7
Giao hàng toàn quốc
Hotline: 0878.796.396
Hỗ trợ: Từ 8H30-17H30 (T2-T7)
Lầu 1, 60 - 62 Ngô Gia Tự, Phường Vườn Lài, TP.HCM
Bán sỉ & đại lý
Hợp tác doanh nghiệp
Phân phối toàn quốc
Liên hệ: 0995.521.999
Chương trình đối tác
Sản phẩm đã xem gần nhất
Máy ảnh Sony Alpha A6400 Body
16.990.000đ
Hoặc nhập tên để tìm